Hàng chất lượng

100% Đúng mô tả khi giao hàng

Hỗ trợ 24/24

Giải đáp - tư vẫn thắc mắc trước khi mua hàng

Miễn phí giao hàng

Giao hàng toàn quốc, nhận hàng từ 2 đến 3 ngày.

1 tháng đổi trả

Chúng tôi cam kết làm hài lòng mọi khách hàng

-10%
Canon 60D mới 99%

Canon EOS 60D


Giá thị trường: 10,000,000 vnđ

9,000,000 vnđ

Tiệt kiệm: 1,000,000 vnđ (10%)

Body rank A mới 99%, full box, còn nguyên giấy tờ và hóa đơn mua bán của cửa hàng Map Camera bên Nhật.

  • Hàng demo mới chụp vài trăm shot giá 11tr
  • 1k shot giá 10tr5
  • 5k shot giá 9tr5
  • 10k shot giá 8tr5
  • 20k shot giá 8tr
  • 49k shot giá 6tr
  • Hàng về số lượng lớn. Cập nhật liên tục, vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất

Canon 60D mới 99%

Máy ảnh Canon 60D không có quá nhiều công nghệ mang tính đột phá nhưng là lựa chọn hoàn hảo ở tầm 25 đến 30 triệu đồng cho các tính năng mà máy sở hữu
Dòng hai số của Canon (xxD) từ trước đến nay luôn đạt được những thành công đáng kể nếu so với đối thủ “truyền kiếp” Nikon. Tuy nhiên, những nâng cấp từ model Canon 50D lênCanon 60D sẽ chẳng khó để những người dùng lâu năm đoán biết nếu như không có xuất hiện của Canon 7D.

Model Canon 60D này ra mắt đã làm rất nhiều người tò mò về định nghĩa phân chia mới giữa các dòng của Canon. EOS 7D được coi như là một chiếc “1D mini” với hệ thống lấy nét tự động 19 điểm và tốc độ chụp liên tiếp lên tới 8 khung hình/giây. Dòng xxD nếu tiếp tục đi theo xu hướng cũ lúc này trở thành quá thừa thãi và đắt đỏ nếu so với 550D và cũng không đủ mạnh so với 7D.

Chính vì vậy, Canon 60D ra mắt với sự ra đi của lớp vỏ magiê (thay bằng vỏ nhựa), kích thước nhỏ hơn một chút và các tính năng chủ yếu theo hướng nâng cấp so với dòng xxxD (Rebel) như thêm màn hình LCD hiển thị thông số phía trên, bánh xe điều chỉnh ở mặt sau so với chỉ có các phím điều hướng.

Ngoài ra, các tính năng mới của Canon 60D như quay video Full HD, màn hình lật xoay độ phân giải cao, độ phân giải cảm biến cũng được nâng lên tới 18 Megapixel đã khiến choCanon 60D đã gần như nằm chính xác ở giữa khoảng 550D và 7D.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Canon có kích thước nhỏ hơn so với dòng 50D một chút và vỏ cũng làm bằng nhựa, chất liệu giống như của 550D chứ không phải magiê như truyền thống của xxD.

Canon 60D có thân hình bằng nhựa nhỏ hơn so với phiên bản 50D

Một số thay đổi khác về thiết kế của Canon 60D như phím nguồn chuyển lên ngay dưới bánh xe chế độ. Bánh xe chế độ ở 60D cũng mặc định ở chế độ khóa (không thể xoay), để chuyển chế độ chụp người dùng phải ấn vào nút phía trên mới có thể thao tác.

Bánh xe điều chỉnh ở mặt sau cũng có thêm các phím điều hướng thứ cấp ở bên trong. Các phím điều chỉnh ở dưới màn hình như trên 50D được chuyển qua bố trí xung quanh bánh xe điều khiển.Canon cũng lưu trữ thông qua thẻ nhớ SD thay vì thẻ CF truyền thống.

Canon 60D sử dụng pin LP-E6 Lithium-Ion tương tự như trên 5D Mark II và 7D.

Màn hình hiển thị đột phá trên Canon 60D

Canon 60D là chiếc camera đầu tiên của dòng EOS có màn hình lật xoay rất tiện dụng. Vẫn có kích thước 3 inch như trên 50D nhưng màn hình này có độ phân giải lên tới 1 Megapixel cho góc nhìn tốt. Khi sử dụng ngoài trời thì màn hình này vẫn hiển thị rất sắc nét và hầu như không bị bóng hoặc lóa. Thay đổi này được coi là bước đột phá giúp chức năng quay video có thể sử dụng tiện lợi hơn rất nhiều.

Màn hình lật xoay tiện dụng.

Tuy nhiên, những ý kiến đầu tiên về màn hình này khá trái chiều như độ phân giải cao đã làm ảnh xem trên máy luôn “long lanh” hơn khá nhiều so với chất ảnh thực tế. Thêm nữa, màn hình có xu hướng hiển thị thiên nhiều về gam màu nóng khi thể hiện trên ảnh các sắc xanh luôn có vẻ nhạt và khó nhận thấy hơn trên máy tính.

Ích lợi của màn hình này khi chụp ảnh tĩnh lại chưa phát huy được hết. Nếu chụp bằng tính năng liveview, mỗi lần cần lấy nét máy sẽ thực hiện việc lật gương (tắt liveview tạm thời), sau đó mới tiếp tục hiển thị hình ảnh lên màn hình.

Màn hình phụ phía trên lược bỏ thông số cân bằng trắng và kích thước ảnh

Màn hình phía trên của Canon 60d có kích thước nhỏ hơn 50D một chút và được thiết kế cách điệu với đường vát. Điểm đáng tiếc là các thông số hiển thị trên màn hình này đã bị lược bỏ phần cân bằng trắng và kích thước ảnh so với trước. Bốn phím chức năng bên trên cũng chỉ có tác dụng điều chỉnh một thông số duy nhất chứ không phải hai như trước đây.

Các thông số hiển thị bên trong khung ngắm cũng có chút thay đổi khi vạch chỉ thời lượng pin xuất hiện, dải bù trừ sáng cũng tăng lên là +/- 3EV thay vì +/-2EV như trước. Khung ngắm của Canon 60D hiển thị độ bao phủ 96%.

Mặc dù giữ lại khá nhiều cách bố trí và các phím chức năng so với 50D nhưng Canon 60D vẫn “bắt buộc” phải có một số thay đổi do sự xuất hiện của màn hình lật xoay chiếm diện tích lớn hơn trước (cùng kích thước màn hình nhưng thêm khớp lật xoay).

Bố trí các phím phía sau máy thay đổi khá nhiều.

Đầu tiên là phím nguồn được bố trí ngay dưới bánh xe chế độ, khá giống so với 7D và các dòng máy xxxD, thay đổi được cho là tiện dụng hơn trước đây. Đáng kể nhất là sự “ra đi” của joystick để lựa chọn điểm lấy nét và di chuyển các menu điều khiển khác. Thay vào đó người dùng sẽ phải thực hiện các thao tác trên qua các phím điều hướng bên dưới, điều quen thuộc với dòng entry-level nhưng lại gây bất ngờ và lạ lẫm đối với người dùng quen thuộc của xxD. Theo lý giải của Canon, thay đổi này giúp người dùng chủ động hơn trong các tình huống chụp dọc.

Ở mặt sau máy, dãy phím bấm chức năng cũng được thay đổi so vớiCanon 60d khi dàn trải ra xung quanh phần bánh xe và phím điều hướng. Hầu hết các nút đều được lược bỏ việc kiêm nhiệm nhiều chức năng tinh chỉnh, điểm hướng tới những người dùng ít kinh nghiệm. Hai phím chức năng Picture Style và Jump cũng được lược bỏ. Để bù đắp điều này, nút “Set” sẽ có thêm nhiều chức năng mới như cân bằng trắng và các thông số kỹ thuật khác.

Menu cài đặt khá đầy đủ và dễ hiểu.

Sự xuất hiện của nút “Q” cũng được cho là giải quyết các vấn đề về chỉnh thông số chụp như cân bằng trắng, Picture Style và kích thước ảnh chụp. Lúc này, màn hình hiển thị phía sau sẽ đóng vai trò quan trọng hơn trước khá nhiều nếu so với 40D hay 50D với chức năng chính chỉ là xem ảnh và các thông số menu kỹ thuật khác.

Một điểm mới khá đáng chú ý nữa ở 60D là thêm tùy chọn cho người dùng ở chế độ Scene. Ở chế độ chụp cảnh vật, người dùng có thể lựa chọn các thiết lập Ambience (môi trường) để tạo ra các hiệu ứng cho ảnh chụp được khác nhau như Vivid, Soft, Warm, Intense, Cool, Brighter… ở trong các thời điểm khác nhau như Daylight, Shade, Cloudy và Sunset.

Canon 60D cũng là một trong những chiếc camera đầu tiên được trang bị thước ngắm cân bằng điện tử tiện dụng.

Chất lượng hình ảnh, khả năng lấy nét, đo sáng, cân bằng trắng

Canon 60D sử dụng cảm biến CMOS 18 Megapixel theo chuẩn APS-C, hệ số crop 1,6x. Dải ISO của máy trải từ 100 tới 6.400, mở rộng lên mức H (High) tương đương ISO 12.800.Do vẫn sử dụng một vi xử lý DIGIC 4 trong khi số “chấm” lại cao hơn tiền nhiệm 50D nên tốc độ chụp liên tiếp trên máy giảm xuống còn 5,3 hình mỗi giây, liên tục 58 ảnh JPEG hoặc 16 ảnh RAW (so với EOS 50D là 6,3 hình/giây, 90 ảnh JPEG hoặc 16 ảnh RAW và EOS 7D là 8 hình/giây, 126 ảnh JPEG hoặc 15 ảnh RAW).

Canon 60D với hệ thống lấy nét 9 điểm và thông số hiển thị trong viewfinder.

Hệ thống lấy nét của Canon 60d bao gồm 9 điểm xếp thành hình thoi, tất cả các điểm đều là loại cross-type.Qua thử nghiệm, model này cho tốc độ lấy nét rất nhanh và chính xác trong điều kiện đủ sáng. Mặc dù vậy, ở chế độ liveview, tốc độ này bị chậm đi khá nhiều từ khi bấm nút đến khi máy chụp được ảnh (thời gian trễ là do máy phải lật gương lại để lấy nét khi chụp).

Do sử dụng cảm biến đo sáng tốt giống như 7D là iFCL 63 nênCanon 60D có khả năng đo sáng khá chính xác và được đánh giá rất tốt. Thỉnh thoảng vẫn xuất hiện các trường hợp đo sáng sai do bị phụ thuộc vào các điểm lấy nét AF nhưng đây là một vấn đề không lớn đối với những người đã có kinh nghiệm chụp ảnh một thời gian dài.

Sức mạnh từ bộ đôi CMOS 18.0MP và DIGIC 4

Canon 60D là sự kết hợp hoàn hảo của cảm biến CCD 18.0MP kích thước lớn APS-C và vi xử lý ảnh DIGIC 4 cho độ nhạy sáng cao hơn, tối ưu hóa tốc độ xử lý và chống nhòe mờ, cho bạn những bức hình rực rỡ, sống động ngay khi chụp trong điều kiện có nhiều nguồn chiếu sáng phức tạp. Với những cải tiến mới so với DIGIC 3, DIGIC 4 được tăng cường các thuật toán khử nhiễu, hạn chế tối đa các chi tiết giả trên ảnh cho những bức hình mịn màng và rõ nét đến từng chi tiết.

Lấy nét theo pha 9 điểm kết hợp cảm biến đo sáng đa lớp 63 vùng

Canon 60D được Canon ưu ái tích hợp hệ thống lấy nét tự động theo pha 9 điểm cross-type thay vì 1 điểm như các dòng khác cho khả năng lấy nét cực nhanh, chính xác và dễ dàng hơn trong mọi điều kiện. Cảm biến đo sáng đa lớp 63 vùng iFCL được thiết kế mỗi lớp sẽ nhạy cảm với một bước sóng khác nhau của ánh sáng sau đó sẽ dùng thuật toán kết hợp lại cho ra kết quả đo sáng đạt độ chính xác cao, bất kể tình huống nào và bất chấp màu sắc chủ đạo là gì.

Màn hình LCD sáng rõ, xoay gập linh hoạt

Canon 60D sở hữu màn hình LCD 3″ độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, có khả năng lật, xoay đa góc kết hợp cùng công nghệ chống lóa cho bạn khả năng chụp ảnh ở mọi góc độ khó, nhất là khi đưa máy lên quá đầu để chụp. Tính năng PictBridge cho phép bạn dễ dàng kết nối với các máy in tương thích, in ảnh trực tiếp mà không cần thông qua bất kỳ máy tính nào.

Dải nhạy sáng rộng 100-6400, mở rộng lên đến 12800

Dải ISO rộng đặc biệt quan trọng khi cho phép bạn đóng băng để chụp được những hình ảnh chuyển động nhanh và chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu. Với tốc độ chụp liên tục 5.3fps ở độ phân giải cao và chụp tối đa lên đến 58 ảnh JPEG hoặc 16 ảnh RAW,Canon 60d giúp bạn dễ dàng nắm bắt những hình ảnh thú vị, độc đáo của những đối tượng quanh mình.

Quay phim Full HD 1080p, chuẩn âm thanh stereo

Khả năng quay phim Full HD 1080p của Canon 60D khiến người dùng phải ngạc nhiên khi đạt tốc độ 60 khung hình/giây ở chế độ HDvà 30 khung hình/giây ở chế độ Full HD. Ngoài ra chức năng Movie Crop còn cho phép người dùng tạo hiệu ứng phóng đại gấp 7 lần. Được tích hợp cổng HDMI, Canon EOS 60D cho phép bạn chia sẻ những phút giây đáng nhớ, những khoảnh khắc trọng đại lên thiết bị chuẩn HD một cách dễ dàng nhất.

 

Loi máy

 

Loại máy

Máy ảnh số AF/AE , phản xạ ống kính đơn, tích hợp đèn flash

Phương tiện ghi hình

Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC

Kích thước bộ cảm biến hình ảnh

22,3 x 14,9mm

Ống kính tương thích

Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)
(chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài của ống kính)

Giá ống kính

Giá EF của Canon

B cm biến hình nh

 

Loại

Thiết bị cảm biến CMOS

Các điểm ảnh hiệu quả

Xấp xỉ 18.00 megapixels

Tỉ lệ co

3:2

Tính năng xóa bụi

Tự động, làm bằng tay, xóa bụi dính trên dữ liệu

H thng ghi hình

 

Định dạng ghi hình

Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0

Loại ảnh

JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
có thể ghi đồng thời ảnh RAW + JPEG

Điểm ảnh ghi lại

Ảnh cỡ lớn:

Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)

Ảnh cỡ trung:

Xấp xỉ 8.00 megapixels (3456 x 2304)

S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):

Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)

S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):

Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)

S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):

Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)

Ảnh RAW:

Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)

Ảnh M-RAW:

Xấp xỉ 10.10 megapixels (3888 x 2592)

S-RAW:

Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)

Tạo / Lựa chọn thư mục

Có thể

X lý hình nh

 

Kiểu ảnh

Tiêu chuẩn, chân dung, phong cảnh, trung tính, giữ nguyên, đơn sắc, người sử dụng Def. 1 - 3

Cơ bản+

Chụp theo lựa chọn môi trường, chụp theo lựa chọ độ sáng hoặc loại cảnh

Cân bằng trắng

Tự động, cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn Flash), tùy chọn, cài đặt nhiệt màu (xấp xỉ 2500 - 10000K), có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng
*Có thể chuyển các thông tin nhiệt màu.

Giảm nhiễu

Có thể áp dụng cho các độ phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao

Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động

Tự động tối ưu hóa nguồn sáng

Ưu tiên tông màu sáng

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên ống kính

Kính ngm

 

Loại

Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt

Độ che phủ

Dọc / Ngang xấp xỉ 96%
(với điểm đặt mắt xấp xỉ 22mm)

Độ phóng đại

Xấp xỉ 0,95x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)

Điểm đặt mắt

Xấp xỉ 22mm (từ trung tâm ống kính thị kính ở mức -1m-1)

Điều chỉnh độ tụ tích hợp

-3.0 - +1.0m-1 đi ốp

Màn hình ngắm lấy tiêu cự

Có thể thay thế được (hai loại bán riêng rẽ), có sẵn Ef-A

Vạch chia điện tử

Mức chia độ theo chiều ngang được hiển thị lên tới ±9° dung sai ±1°
(Chỉ dành cho chụp theo chiều ngang)

Gương

Loại trả nhanh

Tính năng xem trước Depth-of-field

Có sẵn

T đng ly tiêu c

 

Loại

Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha

Các điểm AF

9 (Tất cả các loại ngang)

Phạm vi quét sáng

EV -0.5 - 18 (ở 23°C / 73°F, ISO 100)

Các chế độ lấy tiêu cự

AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)

Tia sáng hỗ trợ AF

Một loạt các đèn flash nhỏ được thắp sáng bởi đèn flash tích hợp

Điu chnh đ phơi sáng

 

Các chế độ quét sáng

Quét sáng đủ khẩu độ TTL vùng 63 điểm
• Quét sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)
• Quét sáng từng phần (xấp xỉ 6,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
• Quét điểm (xấp xỉ 2,8% kính ngắm ở vùng trung tâm)
• Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)

Điều chỉnh độ phơi sáng

AE chương trình (Tự động hoàn toàn, Tắt đèn Flash, Tự động sáng tạo, Chụp chân dung, Chụp phong cảnh, Chụp cận cảnh, Chụp cảnh thể thao, Chụp chân dung đêm, Chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn.

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Các chế độ vùng cơ bản:

Tự động cài đặt ISO 100 - 3200

Các chế độ vùng sáng tạo:

Cài đặt bằng tay ISO 100 - 6400 (dung sai 1/3 điểm),
Tự động cài đặt ISO 100 - 6400,
hoặc mở rộng ISO tới mức "H" (tương đương với ISO 12800)

Bù phơi sáng

Bằng tay:

±5 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm

AEB:

±3 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)

Khóa AE

Tự động:

Áp dụng trong chế độ AF chụp một ảnh với quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự

Bằng tay:

Bằng phím khóa AE

Màn trp

 

Loại màn trập

Màn trập phẳng mặt trước được điều chỉnh điện tử

Tốc độ màn trập

1/8000 giây tới 1/60 giây (chế độ tự động hoàn toàn),
Xung X đèn Flash ở mức tối đa 1/250 giây.
1/8000 giây tới30 giây,
ánh sáng đèn tròn (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp)

Đèn Flash

 

Đèn flash tích hợp

Đèn flash tự động bật lên, có thể xếp lại

Số hướng dẫn:

Xấp xỉ 13 / 43 (ISO 100, mét/phít)

Phạm vi che phủ đèn flash:

Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính

Thời gian quay vòng xấp xỉ 3 giây
Chức năng của thiết bị điều chỉnh không dây có sẵn

Đèn flash bên ngoài

Đèn Speedlite EX-series (Các chức năng đèn Flash có thể cài đặt với máy ảnh)

Quét sáng đèn flash

Đèn flash tự động E-TTL II

Bù phơi sáng đèn Flash

±3 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm

Khóa FE

Có sẵn

Ngõ cắm PC

Không

H thng chp

 

Các chế độ chụp

Chụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp hẹn giờ 10 giây/ chụp điều khiển từ xa 10 giây, chụp hẹn giờ 2 giây/ chụp điều khiển từ xa

Tốc độ chụp liên tiếp

Tối đa xấp xỉ 5,3 ảnh / giây

Lượng ảnh tối đa một lần chụp

Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:

Xấp xỉ 58 ảnh

RAW:

Xấp xỉ 16 ảnh

Ảnh cỡ lớn RAW + JPEG / Đẹp:

Xấp xỉ 7 ảnh

* Các thông số trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) và thẻ nhớ dung lượng 4GB.

Chp ngm trc tiếp

 

Các cài đặt tỉ lệ

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Lấy tiêu cự

Chế độ trực tiếp, chế độ trực tiếp dò tìm khuôn mặt (dò tìm độ tương phản)
Chế độ nhanh (dò tìm lệch pha)
Lấy tiêu cự bằng tay (có thể phóng đại xấp xỉ 5x/10x)

Các chế độ quét sáng

Quét sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh

Phạm vi quét sáng

EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°FF với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)

Chế độ chụp yên tĩnh

Có sẵn (chế độ 1 và 2)

Hiển thị đường lưới

2 loại

Chp phim ngn

 

Nén phim ngắn

MPEG-4 AVC / H. 264
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)

Định dạng ghi tiếng

Linear PCM

Định dạng ghi

MOV

Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét

1920 x 1080 (Full HD):

30p / 25p / 24p

1280 x 720 (HD):

60p / 50p

640 x 480 (SD):

60p / 50p

Crop 640 x 480 (SD):

60p / 50p

* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps,
60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps

Kích thước file

1920 x 1080 (30p / 25p / 24p):

Xấp xỉ 330MB / phút

1280 x 720 (60p / 50p):

Xấp xỉ 330MB / phút

640 x 480 (60p / 50p):

Xấp xỉ 165MB / phút

Crop 640 x 480 (60p / 50p):

Xấp xỉ 165MB / phút

Lấy tiêu cự

Giống với lấy tiêu cự khi chụp ảnh xem trực tiếp

Các chế độ quét sáng

Quét sáng toàn bộ và quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm với bộ cảm biến hình ảnh
* Tự động cài đặt khi ở chế độ lấy tiêu cự

Phạm vi quét sáng

EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)

Điều chỉnh độ phơi sáng

Chương trình AE (có thể bù phơi sáng) khi quay phim ngắn, phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng

±3 điểm dung sai 1/3 điểm (Ảnh tĩnh: ±5 stops)

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Tự động cài đặt trong phạm vi ISO 100 - 6400
Khi phơi sáng bằng tay, cài đặt ISO tự động hoặc bằng tay ISO 100 - 6400

Ghi âm

Microphone mono tích hợp sẵn
Ngõ cắm microphone stereo bên ngoài có sẵn
Có thể điều chỉnh mức độ ghi âm, có sẵn bộ lọc gió

Hiển thị đường lưới

2 loại

Màn hình LCD

 

Loại màn hình

Màn hình màu tinh thể lỏng TFT

Kích thước màn hình và điểm ảnh

Rộng cỡ 3,0-in. (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh

Độ che phủ

Xấp xỉ 100%

Điều chỉnh góc

Có thể

Điều chỉnh độ sáng

Bằng tay (7 mức)

Thước cân bằng điện tử

Mức đường ngang được hiển thị dung sai 1°

Ngôn ngữ giao điện

25

Xem li nh

 

Các định dạng hiển thị ảnh

Chụp một ảnh, chụp một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chi tiết, biểu đồ),
Ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh, có thể xoay ảnh

Phóng đại zoom

Xấp xỉ 1,5x - 10x

Các phương pháp trình duyệt ảnh

Đơn ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, xem theo đánh giá

Cảnh báo sáng

Đèn nhấp nháy cảnh báo sáng quá

Xem dạng slide

Xem tất cả các ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, hoặc xem theo đánh giá.
Có thể lựa chọn 3 hiệu ứng dịch chuyển ảnh

Xem lại phim ngắn

Có thể (màn hình xem LCD, NGÕ RA video/audio, NGÕ RA HDMI)
Loa tích hợp sẵn

Sau khi xnh

 

Xử lý ảnh RAW trong máy

Điều chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tối ưu hóa ánh sáng tự động, giảm nhiễu ISO tốc độ cao, chất lượng ghi nảh JPEG, không gian màu, điều chỉnh ánh sáng ngoại biên, chỉnh sửa méo ảnh và chỉnh sửa quang sai

Các bộ lọc sáng tạo

Màu đen trắng sần, tiêu cự nhẹ, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ

Thay đổi kích thước

Có sẵn

Sắp xếp

Có sẵn

In trc tiếp

 

Các loại máy in tương thích

Các máy in tương thích PictBridge

Các loại ảnh có thể in được

Các ảnh JPEG và ảnh RAW

Trật tự in

Tương thích với định dạng DPOF Version 1.1

Các chc năng tùy chn

 

Các chức năng tùy chọn

20

Các cài đặt người sử dụng máy ảnh

Đăng ký theo phím xoay chế độ C

Đăng ký My Menu

Có thể

Các thông tin bản quyền

Có thể đăng nhập và bao gồm

Giao din

 

Ngõ cắm số / NGÕ RA video / audio

Video analog video (tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra tiếng stereo dành cho giao diện máy tính cá nhân và in trực tiếp (tương tự với USB tốc độ cao)

Ngõ ra mini HDMI

Loại C (tự động chuyển đổi độ phân giải), tương thích với CEC

Ngõ vào bên ngoài microphone

Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Dùng để thay đổi từ xa RS-60E3

Điều khiển từ xa không dây

Thiết bị điều khiển từ xa RC-6

Ngun đin

 

Pin

Bộ pin LP-E6 (số lượng 1)
* Nguồn AC có thể cung cấp thông qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E6
* Có gắn kèm rãnh pin BG-E9, có thể sử dụng loại pin LR6 cỡ AA

Các thông tin về pin

Hiển thị lượng pin còn lại, đếm màn trập, và yêu cầu sạc

Tuổi thọ pin
(Dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)

Chụp với kính ngắm:

Xấp xỉ 1100 ảnh ở nhiệt độ 23°C / 73°F,
Xấp xỉ 1000 ảnh khi ở nhiệt độ 0°C / 32°F

Chụp ngắm trực tiếp:

Xấp xỉ 320 ảnh khi ở nhiệt độ 23°C / 73°F,
xấp xỉ 280 ảnh khi ở nhiệt độ 0°C / 32°F

Thời gian ghi phim

Xấp xỉ 2 giờ khi ở nhiệt độ 23°C / 73°F
Xấp xỉ 1 giờ 40 phút khi ở nhiệt độ 0°C / 32°F
(Khi bộ pin LP-E6 được sạc đầy LP-E6)

Kích thưc và Trng lưng

 

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 144,5 x 105,8 x 78,6mm / 5,7 x 4,2 x 3,1 inch

Trọng lượng

Xấp xỉ 755g / 26.6oz. (theo tiêu chuẩn của CIPA)
Xấp xỉ 675g / 23.8oz. (chỉ tính riêng thân máy)

Môi trưng vn hành

 

Phạm vi nhiệt độ làm việc

0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

- Bảo hành 1 năm, bao test 1 đổi 1 trong tháng đầu tiên (có lỗi đổi ngay con khác)

- Hỗ trợ sửa chữa với mức giá rẻ nhất sau thời gian bảo hành (miễn phí đối với những lỗi bình thường, dễ xử lý)

- Nhận giao lưu lên đời và xuống đời với mức giá hợp lý nhất.

CHẾ ĐỘ KHUYẾN MÃI

1/ Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng bản Full Tiếng việt (loại này là loại có bản quyền, không phải loại down trên mạng đâu nhé)

2/ Hướng dẫn tỉ mỉ toàn bộ cách sử dụng máy, kĩ thuật chụp, hậu kỳ ảnh cơ bản (blend màu, ghép ảnh) cho người mới tập chơi, tất nhiên là miễn phí rồi ^^

3/ Hỗ trợ hạt hút ẩm xài trong 1 năm

4/ Hỗ trợ thẻ nhớ đi kèm máy giá tốt

5/ Tặng một túi xách trị giá 300k

6/ Tặng combo hộp và hạt chống ẩm

7/ Dán màn hình miễn phí

8/ Khử nấm mốc bằng thiết bị Uv – Pro miễn phí vô thời hạn ^^

9/ Tặng một voucher giảm giá 10% khi mua tủ chống ẩm chính hãng Nikatei bảo hành 5 năm

Đang đợi bình luận đầu tiên của bạn