Máy ảnh Canon EOS R5 C | Chính hãng

Giá gốc là: 123.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 121.990.000 ₫.

DSLR Đà Nẵng cam kết giá luôn tốt nhất trên thị trường.
Bảo hànhBảo hành 24 tháng chính hãng
Bao test Bao test trong 15 ngày
Quà tặng
Quà tặng
Túi máy ảnh
Túi máy ảnh
(400.000 )
Chọn một tùy chọn…
Xóa
Đóng Xác nhận
  • Giảm ngay 50.000đ khi để lại đánh giá 5 sao trên Google Maps
  • Gói dịch vụ: Dán màn hình cường lực, vệ sinh, cân chỉnh focus, bảo trì thiết bị hoàn toàn miễn phí trọn đời

Thông số nổi bật của sản phẩm

Canon EOS R5 C chắc chắn không còn xa lạ với nhiều người dùng Canon khi là một trong những dòng máy được tìm kiếm nhiều nhất thời điểm hiện tại. Được trang bị cảm biến full-frame 45MP, khả năng quay 8K RAW 60p, hệ thống làm mát chủ động, và giao diện kép cho cả nhiếp ảnh và quay phim, đây là máy ảnh không gương lật hybrid siêu độc đáo. Nào hãy cùng khám phá những đặc tính của thiết bị sau đây.

 

Thông số Canon EOS R5 C

Pin LP-E6N Có thể sạc lại Lithium-Ion, 3.6 VDC
Cảm biến CMOS 36 x 24 mm full-frame
Khoảng cách lấy nét gần nhất 5 cm
Kích thước 142.2 x 101.6 x 111.8 mm
Trọng lượng 770 g (cả pin và thẻ nhớ)

Đặc tính nổi trội của Canon EOS R5 C

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về dòng máy ảnh đình đám Canon EOS R5 C thông qua những đặc tính nổi bật nhất, cụ thể như sau:

Ngoại hình và chất liệu

Canon EOS R5 C gây ấn tượng ngay khi mới xuất hiện khi có thiết kế dựa trên R5, với vỏ hợp kim magie, chống bụi/nước, nặng 770g gồm pin và thẻ nhớ, lớn hơn R5 do quạt làm mát. Thiết bị có 13 nút tuỳ chỉnh và giao diện kép cùng màn hình LCD 3.2 inch có thể xoay lật và cổng timecode cực kỳ chuyên nghiệp ở nhiều góc độ. Kính ngắm OLED 0.5 inch, 5.76 triệu điểm của máy có độ phóng đại 0.76x, mang lại hình ảnh rõ nét, chi tiết với độ trễ thấp.

Canon EOS R5 C sở hữu báng cầm được thiết kế sâu và thoải mái, với lớp phủ cao su chống trượt, phù hợp cho cả tay lớn và nhỏ. Quạt làm mát chủ động của thiết bị là điểm nổi bật, cho phép quay 8K 60p RAW không giới hạn khi dùng nguồn USB-C Power Delivery, đã khắc phục được vấn đề quá nhiệt của EOS R5, các bạn có thể tuỳ ý điều chỉnh bật tắt.

Ngoại hình Canon EOS R5 C có nhiều sự nâng cấp đa dạng
Ngoại hình Canon EOS R5 C có nhiều sự nâng cấp đa dạng

Hiệu năng đỉnh của Canon EOS R5 C

Canon R5C có hệ thống lấy nét ấn tượng khi sử dụng AF 31 điểm dựa trên phát hiện tương phản, với Face Detection và khả năng chạm để lấy nét qua màn hình cảm ứng vô cùng nhanh và chính xác trong điều kiện lý tưởng. Tại chế độ quay video hoặc chụp liên tiếp, AF liên tục hoạt động với hiện tượng “săn nét” (focus hunting) khi chủ thể di chuyển nhanh, như trẻ em chạy hoặc xe đạp. 

Tốc độ chụp liên tiếp của máy khá tốt khi hỗ trợ 20 fps (JPEG hoặc RAW) với lấy nét cố định trong chế độ Continuous Shooting, đủ để chụp các cảnh hành động nhẹ như trẻ em chạy nhảy hoặc xe đạp di chuyển. Không thể không nhắc tới giao diện Cinema EOS cung cấp Waveform, Vectorscope, False Color, và tally light, hỗ trợ tối đa cho nhà làm phim cũng là điều mà nhiều người dùng lựa chọn. 

Hiệu năng của R5 C đảm bảo mang nhiều điều mới lạ
Hiệu năng của R5 C đảm bảo mang nhiều điều mới lạ

Chất lượng hình ảnh của dòng Canon R5 CINEMA

Canon EOS R5 C gây ấn tượng mạnh mẽ về chất lượng hình ảnh khi sử dụng cảm biến full-frame CMOS 45MP giống EOS R5, kết hợp với bộ xử lý DIGIC X mang lại chất lượng ảnh tĩnh siêu tuyệt vời. Ở ISO thấp (100-400), ảnh JPEG và RAW cực kỳ sắc nét, với chi tiết đủ để in khổ lớn hoặc crop sâu mà không mất chất lượng. Dải ISO 100 – 51.200 đảm bảo các bạn có thể chụp ổn định khi thiếu sáng thoải mái.

Canon EOS R5 C đem tới ảnh JPEG có màu sắc đậm chất riêng của Canon, thiên về ấm áp, tự nhiên và sống động, đặc biệt phù hợp cho chụp chân dung và phong cảnh. Độ phân giải 45MP của thiết bị này cho phép crop mạnh (lên đến 50%) mà vẫn giữ chi tiết tốt, rất hữu ích khi chụp động vật hoang dã hoặc cần chỉnh khung hình tiện lợi.

Màu sắc mà dòng máy ảnh mang tới chuẩn Canon
Màu sắc mà dòng máy ảnh mang tới chuẩn Canon

Lời kết

Mong rằng những thông tin đầy đủ liên quan tới đặc tính nổi trội của Canon EOS R5 C mà chúng tôi mang tới vừa rồi sẽ giúp các bạn nắm rõ hơn về sản phẩm. Với chất lượng hình ảnh sắc nét, khả năng quay video không giới hạn, màu sắc tự nhiên và giao diện Cinema EOS thì chắc chắn đây là một trong những chân ái không thể bỏ qua với các nhà làm phim.

 

Nguồn Gốc

Chính hãng

Thông số kỹ thuật

Imaging
Lens Mount Canon RF
Lens Communication Yes, with Autofocus Support
Sensor Resolution Actual: 47.1 Megapixel
Effective: 45 Megapixel (8192 x 5464)
Sensor Type 36 x 24 mm (Full-Frame) CMOS
Pixel Pitch 5.5 µm
Image Stabilization Digital (Video Only)
Built-In ND Filter None
Internal Filter Holder No
Capture Type Stills & Video
Exposure Control
Shutter Type Electronic Shutter, Focal Plane Shutter
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/8000 to 30 Seconds
Electronic Front Curtain Shutter
1/8000 to 30 Seconds
Electronic Shutter
1/8000 to 0.5 Seconds
Bulb/Time Mode Bulb Mode
ISO Sensitivity Photo
100 to 51,200 in Manual Mode (Extended: 50 to 102,400)
100 to 25,600 in Auto Mode (Extended: 200 to 51,200)
Metering Method Center-Weighted Average, Evaluative, Partial, Spot
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -3 to +3 EV (1/3, 1/2 EV Steps)
Metering Range -3 to 20 EV
Continuous Shooting Mechanical Shutter
Up to 12 fps at 45 MP for up to 180 Frames (Raw) / 350 Frames (JPEG)
Electronic Shutter
Up to 20 fps at 45 MP for up to 83 Frames (Raw) / 170 Frames (JPEG)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Internal Video Capture
Raw Recording Cinema RAW Light
8192 x 5464 at 23.976/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [1030 to 2570 Mb/s] 5952 x 3140 at 23.976/24.00/29.97/30/50/59.94 fps [544 to 1360 Mb/s] 2976 x 1570 at 23.976/24.00/25/29.97/30/50/59.94 fps [138 to 344 Mb/s]
Recording Modes Raw 12-Bit
DCI 8K (8192 x 4320) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [2600 Mb/s] AVC-Intra/AVC-LongG/XF-AVC 4:2:2 10-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/59.94p/100p/119.88p [160 to 810 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p [160 to 810 Mb/s] Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 310 Mb/s] HD (1280 x 720) at 50p/59.94p [8 to 12 Mb/s] AVC-LongG/MP4 4:2:2 10-Bit
DCI 8K (8192 x 4320) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p [400 to 540 Mb/s] UHD 8K (7680 x 4320) at 23.98p/25p/29.97p [400 to 540 Mb/s] DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p [100 to 225 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/25p/29.97p/50p/59.94p/119.88p [100 to 225 Mb/s] DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [35 to 50 Mb/s] Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/25p/29.97p/50p/59.94p [35 to 50 Mb/s] HD (1280 x 720) at 50p/59.94p [8 to 12 Mb/s] AVC-LongG/MP4 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98PsF/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/119.88p [100 to 225 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [100 to 225 Mb/s] DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [35 to 50 Mb/s] Full HD (1920 x 1080) at 23.98p/24.00p/29.97p/50p/59.94p [35 to 50 Mb/s] HD (1280 x 720) at 50p/59.94p [8 to 12 Mb/s]
Sensor Crop Modes Super35 / APS-C
5952 x 3184
4096 x 2160
3840 x 2160
Super16
2976 x 1570
Gamma Curve Canon Log 3, HDR-HLG, HDR-PQ, Rec2020, Rec709
Recording Limit Unlimited
Video System NTSC/PAL
External Video Capture
External Recording Modes 4:2:2 10-Bit via HDMI
DCI 4K (4096 x 2160) up to 59.94p
UHD 4K (3840 x 2160) up to 59.94p
IP Streaming None
Still Image Capture
Image Sizes 3:2 Raw
8192 x 5464
5088 x 3392
3:2
8192 x 5464
5808 x 3872
4176 x 2784
2400 x 1600
4:3
7280 x 5464
5152 x 3872
3715 x 2784
2112 x 1600
16:9
8192 x 4608
5808 x 3264
4176 x 2344
2400 x 1344
1:1
5456 x 5456
3872 x 3872
2784 x 2784
1600 x 1600
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Image File Format JPEG, Raw, HEIF
Bit Depth 10-Bit
Interface
Media/Memory Card Slot Slot 1: CFexpress Type B
Slot 2: SD/SDHC/SDXC (UHS-II)
Video I/O 1 x Micro-HDMI Output
Audio I/O 1 x 3.5 mm TRS Stereo Mic/Line Input
1 x 3.5 mm TRS Stereo Headphone Output
Power I/O 1 x USB Type-C (9 VDC at3 A) Input
Other I/O 1 x USB Type-C USB 3.2 / 3.1 Gen 2 (Shared with Power Adapter)
Wireless Bluetooth Control
2.4 / 5 GHz Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi (802.11b/g), Wi-Fi Video Output, Control
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) None
Monitor
Size 3.2″
Resolution 2,100,000 Dot
Display Type Free-Angle Tilting Touchscreen LCD
Viewfinder
Type Built-In Electronic (OLED)
Size 0.5″
Resolution 5,790,000 Dot
Eye Point 23 mm
Coverage 100%
Magnification Approx. 0.76x
Diopter Adjustment -4 to +2
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF (C), Manual Focus (M), Single-Servo AF (S)
Autofocus Points Phase Detection: 1053
Autofocus Sensitivity -6 to +20 EV
Built-In Flash No
Maximum Sync Speed 1/250 Second
Flash Compensation -3 to +3 EV (1/3, 1/2 EV Steps)
Dedicated Flash System eTTL
External Flash Connection Hot Shoe
Environmental
Operating Temperature 32 to 104°F / 0 to 40°C
Operating Humidity 0 to 85%
General
Battery Type Canon LP-E6N
Tripod Mounting Thread 1 x 1/4″-20 Female (Bottom)
Accessory Mount 1 x Intelligent Hot Shoe
Dimensions (W x H x D) 5.6 x 4 x 4.4″ / 142.2 x 101.6 x 111.8 mm
Weight 1.5 lb / 680 g (Body Only)
1.7 lb / 770 g (With Battery, Recording Media)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy ảnh Canon EOS R5 C | Chính hãng”

0905116186
Liên hệ