Máy ảnh Fujifilm X100V

DSLR Đà Nẵng cam kết giá luôn tốt nhất trên thị trường.
Liên hệ để có giá tốt nhất.
Quà tặng
Quà tặng
Túi máy ảnh
Túi máy ảnh
(400.000 )
Chọn một tùy chọn…
Xóa
Đóng Xác nhận
  • Giảm ngay 50.000đ khi để lại đánh giá 5 sao trên Google Maps
  • Gói dịch vụ: vệ sinh, cân chỉnh focus, bảo trì thiết bị hoàn toàn miễn phí trọn đời

Thông số nổi bật của sản phẩm

Fujifilm X100V luôn chiếm được tình cảm của đông đảo người dùng trên toàn thế giới khi là thế hệ thứ năm của dòng máy ảnh compact cao cấp X100 của hãng. Vốn nổi bật với thiết kế retro cuốn hút, ống kính cố định sắc nét và hiệu năng mạnh mẽ, dòng sản phẩm này đảm bảo sẽ khiến các bạn phải bất ngờ. Hãy cùng đến với những thông tin cần thiết về thiết kế, hiệu năng, chất lượng xoay quanh thiết bị này.

Thông số Fujifilm X100V

Pin NP – W126S Có thể sạc lại Lithium-Ion, 1260 mAh
Cảm biến CMOS 23.5 x 15.6 mm full-frame
Ổn định hình ảnh Số, 5 trục
Kích thước 128 x 74.8 x 53.3 mm
Trọng lượng 478 g (cùng pin và thẻ nhớ) 

Những đặc tính nổi trội của   

Chúng tôi sẽ mang tới cho mọi người toàn bộ những đặc tính nổi trội ở dòng camera thú vị Fujifilm X100V để có thể giúp các bạn hiểu thêm về sản phẩm này, cụ thể như sau:

Ngoại hình và hoàn thiện

Fujifilm X100V chiều lòng các fan của hãng với thiết kế retro đậm chất rangefinder, cùng kích thước nhỏ gọn (128 x 74.8 x 53.3 mm) và trọng lượng chỉ 478g (bao gồm pin và thẻ nhớ). Thân máy được chế tạo từ hợp kim magiê với các tấm nhôm gia công tỉ mỉ, mang lại cảm giác chắc chắn và sang trọng với 2 phiên bản màu bạc và màu đen đem tới vẻ đẹp vượt thời gian, hoài cổ nhưng không hề lỗi thời.

Fujifilm X100V được trang bị màn hình LCD cảm ứng 3 inch, độ phân giải 1.62 triệu điểm ảnh, có khả năng nghiêng lên 90 độ hoặc xuống 45 độ, hỗ trợ đa góc chụp và đây là nâng cấp đáng kể so với các phiên bản trước. Kính ngắm hybrid độc đáo, kết hợp giữa kính ngắm quang học và kính ngắm điện tử 0.52 inch, độ phân giải 3.69 triệu điểm ảnh cùng các vòng xoay điều khiển mượt mà đem tới sự tiện lợi.

Thiết kế Fujifilm X100V đảm bảo độc đáo mà vẫn tiện lợi
Thiết kế Fujifilm X100V đảm bảo độc đáo mà vẫn tiện lợi

 

Hiệu năng của dòng máy ảnh Fujifilm X100V 

Hiệu năng của Fujifilm X100V được nâng cấp so với các dòng máy trước với hệ thống lấy nét tự động tiên tiến, sử dụng 425 điểm lấy nét phase-detection, phủ kín 99% khung hình, hỗ trợ nhận diện khuôn mặt và mắt của chủ thể. Thiết bị sử dụng ống kính cố định Fujinon 23mm f/2.0, được thiết kế lại với 8 thấu kính trong 6 nhóm, bao gồm 2 thấu kính phi cầu, mang lại độ sắc nét vượt trội. 

Fuji X100V hỗ trợ quay video 4K 30fps (DCI 4096 x 2160 và UHD 3840 x 2160, không crop) và Full HD 120fps cho hiệu ứng slow-motion cùng khả năng ghi nội bộ 8-bit 4:2:0 và xuất qua HDMI 10-bit 4:2:2, hỗ trợ F-Log cho chỉnh màu chuyên nghiệp. Từ đó, máy ảnh cho ra những footage sắc nét, màu sắc đẹp và dải động tốt, đặc biệt khi sử dụng Film Simulation như Eterna cho phong cách cinematic. 

Hiệu năng của camera này được nâng cấp vượt trội hơn
Hiệu năng của camera này được nâng cấp vượt trội hơn 

Chất lượng hình ảnh của máy ảnh Fujifilm X100V

Chất lượng hình ảnh của máy ảnh Fujifilm X100V vẫn luôn là điểm mạnh như các dòng khác của hãng khi sử dụng cảm biến X-Trans CMOS 4 APS-C 26.1MP, tương tự các mẫu cao cấp như X-T3 và X-T4, giúp cải thiện hiệu suất trong tình huống ánh sáng yếu. Thiết bị có khả năng tạo ra hình ảnh với độ chi tiết cao và ít hiện tượng moiré, đặc biệt khi chụp các chi tiết phức tạp như vải, tóc hoặc cảnh phong cảnh.

Máy ảnh X100V  có dải động ấn tượng, cho phép giữ chi tiết tốt trong cả vùng sáng và vùng tối, đặc biệt hữu ích khi chụp các cảnh có độ tương phản cao, như cảnh hoàng hôn, chụp ngược sáng hoặc trong môi trường ánh sáng hỗn hợp. Bên cạnh đó, film simulation với 17 chế độ mô phỏng các loại phim analog của hãng cũng mang tới màu sắc đỉnh cao, đặc biệt.

Film Simulation là điểm sáng tuyệt vời của dòng máy
Film Simulation là điểm sáng tuyệt vời của dòng máy

Lời kết

Mong rằng tổng hợp những thông tin cần thiết liên quan tới đặc tính nổi bật của Fujifilm X100V trên đây đã giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm. Nếu bạn là nhiếp ảnh gia đang tìm kiếm một máy ảnh mang lại chất lượng hình ảnh đỉnh cao trong một thân máy nhỏ gọn, giàu tính nghệ thuật thì đây chính là sự lựa chọn không thể bỏ lỡ. 

Thông số kỹ thuật

Imaging
Pixels Effective: 26.1 Megapixel
Maximum Resolution 6240 x 4160
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 16:9
Sensor Type CMOS
Sensor Size APS-C
Image File Format JPEG, Raw
Bit Depth 14-Bit
Image Stabilization None
Lens
Focal Length 23mm (35mm Equivalent Focal Length: 35mm)
Maximum Aperture f/2
Minimum Aperture f/16
Focus Range Normal
3.94″ to Infinity / 10 cm to Infinity
Optical Design 8 Elements in 6 Groups
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 160 to 12800 (Extended: 80 to 51200)
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/4000 to 30 Second in Aperture Priority Mode
1/4000 to 900 Second in Shutter Priority Mode
1/4000 to 900 Second in Manual Mode
1/4000 to 4 Second in Program Mode
0 to 60 Minute in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/32000 to 30 Second in Aperture Priority Mode
1/32000 to 900 Second in Shutter Priority Mode
1/32000 to 900 Second in Manual Mode
1/32000 to 4 Second in Program Mode
1 to 1 Second in Bulb Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/32000 to 30 Second in Aperture Priority Mode
1/32000 to 900 Second in Shutter Priority Mode
1/32000 to 900 Second in Manual Mode
1/32000 to 4 Second in Program Mode
0 to 60 Minute in Bulb Mode
Metering Method Average, Center-Weighted Average, Multi, Spot, TTL 256-Zones
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance Automatic Scene Recognition, Color Temperature, Custom, Daylight, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting Up to 11 fps at 26.1 MP for up to 17 Frames (Raw)
Up to 11 fps at 26.1 MP for up to 38 Frames (JPEG)
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 18 Frames (Raw)
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 76 Frames (JPEG)
Up to 6 fps at 26.1 MP for up to 21 Frames (Raw)
Up to 6 fps at 26.1 MP for up to 220 Frames (JPEG)
Up to 5 fps at 26.1 MP for up to 24 Frames (Raw)
Up to 5 fps at 26.1 MP for up to 458 Frames (JPEG)
Up to 4 fps at 26.1 MP for up to 28 Frames (Raw)
Up to 4 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG)
Up to 3 fps at 26.1 MP for up to 34 Frames (Raw)
Up to 3 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG)
Up to 30 fps at 20.9 MP for up to 17 Frames (Raw)
Up to 30 fps at 20.9 MP for up to 29 Frames (JPEG)
Up to 20 fps at 20.9 MP for up to 17 Frames (Raw)
Up to 20 fps at 20.9 MP for up to 79 Frames (JPEG)
Up to 20 fps at 26.1 MP for up to 17 Frames (Raw)
Up to 20 fps at 26.1 MP for up to 32 Frames (JPEG)
Up to 10 fps at 20.9 MP for up to 18 Frames (Raw)
Up to 10 fps at 20.9 MP for up to 153 Frames (JPEG)
Up to 10 fps at 26.1 MP for up to 18 Frames (Raw)
Up to 10 fps at 26.1 MP for up to 81 Frames (JPEG)
Up to 8 fps at 20.9 MP for up to 18 Frames (Raw)
Up to 8 fps at 20.9 MP for up to 90 Frames (JPEG)
Continuous Shooting Up to 20 fps at 26.1 MP for up to 17 Frames (Raw) / 32 Frames (JPEG)
Up to 11 fps at 26.1 MP for up to 17 Frames (Raw) / 38 Frames (JPEG)
Up to 10 fps at 26.1 MP for up to 18 Frames (Raw) / 81 Frames (JPEG)
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 18 Frames (Raw) / 76 Frames (JPEG)
Up to 6 fps at 26.1 MP for up to 21 Frames (Raw) / 220 Frames (JPEG)
Up to 5 fps at 26.1 MP for up to 24 Frames (Raw) / 458 Frames (JPEG)
Up to 4 fps at 26.1 MP for up to 28 Frames (Raw) / Unlimited Frames (JPEG)
Up to 3 fps at 26.1 MP for up to 34 Frames (Raw) / Unlimited Frames (JPEG)
Up to 30 fps at 20.9 MP for up to 17 Frames (Raw) / 29 Frames (JPEG)
Up to 20 fps at 20.9 MP for up to 17 Frames (Raw) / 79 Frames (JPEG)
Up to 10 fps at 20.9 MP for up to 18 Frames (Raw) / 153 Frames (JPEG)
Up to 8 fps at 20.9 MP for up to 18 Frames (Raw) / 90 Frames (JPEG)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Special Options Panorama
Video
Recording Modes MOV/H.264
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [100 to 200 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [100 to 200 Mb/s] DCI 2K (2048 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [50 to 200 Mb/s] Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p [50 to 200 Mb/s]
Video Encoding NTSC/PAL
Audio Recording Built-In Microphone (Stereo)
External Microphone Input (Stereo)
Audio File Format Linear PCM
Viewfinder and Monitor
Viewfinder Type Electronic (OLED)
Optical
Viewfinder Resolution 3,690,000 Dot
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 0.5x
Diopter Adjustment -4 to +2
Monitor Size 3″
Monitor Resolution 1,620,000 Dot
Monitor Type Tilting Touchscreen LCD
Flash
Built-In Flash Yes
Flash Modes Auto, Commander, First-Curtain Sync, Manual, Off, Red-Eye Reduction, Second-Curtain Sync, Slow Sync, TTL Auto
Effective Flash Range ISO 1600
0.98 to 24.28′ / 0.3 to 7.4 m
External Flash Connection Hot Shoe
Interface
Memory Card Slot 1 x SD/SDHC/SDXC
Connectivity 2.5mm Sub-Mini, HDMI D (Micro), USB 3.0, USB Type-C
Wireless Bluetooth
Wi-Fi
GPS No
Environmental
Operating Temperature 32 to 104°F / 0 to 40°C
Operating Humidity 10 to 80%
Physical
Battery 1 x NP-W126S Rechargeable Lithium-Ion, 8.4 VDC, 1260 mAh (Approx. 350 Shots)
Dimensions (W x H x D) 5.04 x 2.94 x 2.1″ / 128 x 74.8 x 53.3 mm
Weight 1.05 lb / 478 g (Body with Battery and Memory)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy ảnh Fujifilm X100V”

0905116186
Liên hệ