Máy ảnh Fujifilm X-T5

DSLR Đà Nẵng cam kết giá luôn tốt nhất trên thị trường.
Liên hệ để có giá tốt nhất.
Quà tặng
Quà tặng
Túi máy ảnh
Túi máy ảnh
(400.000 )
Chọn một tùy chọn…
Xóa
Đóng Xác nhận
  • Giảm ngay 50.000đ khi để lại đánh giá 5 sao trên Google Maps
  • Gói dịch vụ: vệ sinh, cân chỉnh focus, bảo trì thiết bị hoàn toàn miễn phí trọn đời

Sản phẩm này hiện đã hết hàng và không có sẵn.

Thông số nổi bật của sản phẩm

Fujifilm X-T5 thu hút sự chú ý ngay từ khi ra mắt khi phiên bản kế nhiệm của X-T4, được thiết kế tập trung vào nhiếp ảnh tĩnh với cảm biến 40.2MP, chống rung trong thân máy và thiết kế retro đặc trưng. Với hiệu năng mạnh mẽ, chất lượng hình ảnh vượt trội, và khả năng quay video cải tiến, đây hứa hẹn là sự lựa chọn tuyệt vời. Nếu người dùng tò mò về dòng camera đình đám thì đừng bỏ lỡ các thông tin sau.

 

Thông số Fujifilm X-T5

Pin NP – W126S Có thể sạc lại Lithium-Ion, 1260 mAh
Cảm biến CMOS 23.5 x 15.7 mm APS – C
Ổn định hình ảnh Số, 5 trục
Kích thước 123.8 x 84 x 48.8 mm
Trọng lượng 438 g (cùng pin và thẻ nhớ) 

Những đặc tính nổi trội của Fujifilm X-T5

Ngay sau đây chúng tôi sẽ mang tới tổng hợp những đặc tính nổi trội ở dòng camera đáng chú ý Fujifilm X-T5 để mọi người có cái nhìn toàn diện hơn về sản phẩm này, cụ thể bao gồm:

Ngoại hình và hoàn thiện

Fujifilm X-T5 sở hữu vẻ ngoài ấn tượng mang đậm nét retro với thân máy nhỏ gọn hơn X-T4 (129.5 x 91 x 63.8 mm) và trọng lượng 557g (bao gồm pin và thẻ nhớ), đảm bảo khả năng chống chịu thời tiết, hoạt động tốt trong điều kiện ẩm ướt và bụi bặm khi nhiệt độ xuống âm 10 độ C khi được làm từ hợp kim magie. Tay cầm của thiết bị được cải tiến nhẹ so với X-T4, mang lại cảm giác cầm nắm thoải mái.

Fujifilm X-T5 sở hữu bố cục điều khiển giữ phong cách retro, với các vòng xoay chuyên dụng cho tốc độ màn trập, bù sáng và ISO, cùng joystick để chọn điểm lấy nét. Màn hình của thiết bị là màn LCD cảm ứng 3 inch với 1.84 triệu điểm ảnh, có khả năng hỗ trợ nghiêng ba chiều, tiện lợi cho chụp ở góc cao/thấp cùng kính ngắm điện tử 0.5 inch với độ phân giải là 3.69 triệu điểm ảnh, đảm bảo hình ảnh sắc nét. 

Thiết kế Fujifilm X-T5 gây ấn tượng về sự nhỏ gọn, bền bỉ
Thiết kế Fujifilm X-T5 gây ấn tượng về sự nhỏ gọn, bền bỉ 

Hiệu năng của dòng máy ảnh Fujifilm X-T5 

Hiệu năng của Fujifilm X-T5 gây ấn tượng với hệ thống lấy nét tự động  sử dụng 425 điểm lấy nét phase-detection, phủ kín khung hình, tích hợp AI nhận diện chủ thể, đem tới khả năng lấy nét nhanh và chính xác trong ánh sáng yếu. Dòng máy tích hợp chống rung trong thân máy (IBIS) 5 trục, cung cấp lên đến 7-stop (tùy ống kính), bổ sung thêm sự ổn định cho video và chụp ảnh cầm tay. 

Fujifilm XT5 có khả năng cho ra các footage sắc nét, màu sắc đẹp, và dải động tốt, đặc biệt khi sử dụng Film Simulation như Eterna cho phong cách cinematic hoặc Nostalgic Negative cho tông màu độc đáo. Thiết bị sử dụng pin NP-W235, cho phép chụp khoảng 580 khung hình (EVF) hoặc 740 khung hình (LCD), đủ cho một ngày chụp ảnh hoặc quay video dài một cách thoải mái và có thể có pin dự phòng. 

Pin dự phòng là vật phẩm cần thiết trong quay lâu dài
Pin dự phòng là vật phẩm cần thiết trong quay lâu dài

Chất lượng hình ảnh dòng máy ảnh Fujifilm X-T5

Chất lượng hình ảnh của Fujifilm X-T5 là một trong những điểm mạnh của dòng máy này với cảm biến X-Trans CMOS 5 HR APS-C 40.2MP (back-illuminated),  cung cấp độ phân giải cao hơn khoảng 25% tuyến tính, mang lại độ chi tiết vượt trội, lý tưởng cho chụp phong cảnh, kiến trúc, studio hoặc in ảnh cỡ lớn. Khi kết hợp với X-Processor 5, máy xử lý dữ liệu nhanh, cải thiện chất lượng hình ảnh.

Máy ảnh Fuji X-T5 với thiết kế bộ lọc màu X-Trans độc quyền (khác với Bayer truyền thống) giúp X-T5 tạo ra hình ảnh với độ chi tiết cực cao và ít hiện tượng moiré, đặc biệt khi chụp các đối tượng có hoa văn phức tạp. Bên cạnh đó, Film Simulation được coi là linh hồn của dòng máy ảnh này khi có tới 19 chế độ mô phỏng các loại phim analog của Fujifilm mang lại tông màu cực kỳ độc đáo.

Film Simulation đem lại nét độc đáo khác biệt cho hình ảnh
Film Simulation đem lại nét độc đáo khác biệt cho hình ảnh

Lời kết

Mong rằng những thông tin cần thiết liên quan tới đặc tính nổi bật của Fujifilm X-T5 mà chúng tôi mang tới có thể giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm đặc sắc này. Với những điểm mạnh tuyệt vời thì đây là sự lựa chọn đáng cân nhắc, đặc biệt cho những ai yêu thích phong cách màu sắc, độ chi tiết cao, và trải nghiệm nhiếp ảnh chuyên nghiệp của Fujifilm.

Màu

Black, Silver

Thông số kỹ thuật

Imaging
Lens Mount FUJIFILM X
Sensor Resolution Effective: 40.2 Megapixel
Sensor Type 23.5 x 15.6 mm (APS-C) CMOS
Crop Factor 1.5x
Image Stabilization Sensor-Shift, 5-Axis
Capture Type Stills & Video
Exposure Control
Shutter Type Electronic Shutter, Mechanical Focal Plane Shutter
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/8000 to 30 Seconds in Program Mode
1/8000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
1/8000 to 15 Minutes in Shutter Priority Mode
1/8000 to 15 Minutes in Manual Mode
Up to 60 Minutes in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/180000 to 30 Seconds in Program Mode
1/180000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
1/180000 to 15 Minutes in Shutter Priority Mode
1/180000 to 15 Minutes in Manual Mode
Fixed 1 Second in Bulb Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/8000 to 30 Seconds in Program Mode
1/8000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
1/8000 to 15 Minutes in Shutter Priority Mode
1/8000 to 15 Minutes in Manual Mode
Up to 60 Minutes in Bulb Mode
Bulb/Time Mode Bulb Mode
ISO Sensitivity Photo
125 to 12,800 in Manual, Auto Mode (Extended: 80 to 51,200)
Video
125 to 12,800 in Manual Mode (Extended: 125 to 256,000)
Metering Method Average, Center-Weighted Average, Multi-Zone, Spot
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance 2500 to 10,000K
Presets: Auto, Custom 1, Custom 2, Daylight, Fluorescent, Shade, Tungsten, Underwater
Continuous Shooting Electronic Shutter
Up to 20 fps at 40.2 MP for up to 168 Frames (JPEG) / 37 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 13 fps at 40.2 MP for up to 1000 Frames (JPEG) / 23 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 10 fps at 40.2 MP for up to 1000 Frames (JPEG) / 25 Frames (Raw)
Mechanical Shutter
Up to 15 fps at 40.2 MP for up to 119 Frames (JPEG) / 19 Frames (Raw)
Mechanical Shutter
Up to 10 fps at 40.2 MP for up to 1000 Frames (JPEG) / 19 Frames (Raw)
Mechanical Shutter
Up to 7 fps at 40.2 MP for up to 1000 Frames (JPEG) / 20 Frames (Raw)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Still Image Capture
Image Sizes 3:2
7728 x 5152
5472 x 3648
3888 x 2592
1:1
5152 x 5152
3648 x 3648
2592 x 2592
16:9
7728 x 4344
5472 x 3080
3888 x 2184
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 16:9
Image File Format HEIF, JPEG, Raw, TIFF
Bit Depth 14-Bit
Video Capture
Internal Recording Modes H.264/H.265/MP4/MPEG-4 4:2:2 10-Bit
6240 x 3140 at 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 to 360 Mb/s] DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 to 360 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 to 720 Mb/s] DCI 2K (2048 x 1080) at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 to 360 Mb/s] 1920 x 1080 at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 to 360 Mb/s] 2048 x 1080 at 100/119.88/200/239.76 fps [200 to 360 Mb/s] 1920 x 1080 at 100/119.88/200/239.76 fps [200 to 360 Mb/s]
Gamma Curve FUJIFILM F-Log, FUJIFILM F-Log 2
Broadcast Output NTSC/PAL
Built-In Microphone Type Stereo
Audio Recording MOV: 2-Channel 24-Bit 48 kHz
MPEG4: 2-Channel 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MP4: 2-Channel AAC Audio
Interface
Media/Memory Card Slot Dual Slot: SD/SDHC/SDXC (UHS-II) [2 TB Maximum / V90 or Faster Recommended]
Video I/O 1 x Micro-HDMI Output
Audio I/O 1 x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Microphone (Plug-in Power) Input on Camera Body
Power I/O 1 x USB-C Input/Output
Other I/O 1 x 2.5 mm Sub-Mini (Camera Interface) Control
Wireless Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi (802.11b/g), Bluetooth Control
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) None
Monitor
Size 3″
Resolution 1,084,000 Dot
Display Type Tilting Touchscreen LCD
Viewfinder
Type Built-In Electronic (OLED)
Size 0.5″
Resolution 3,690,000 Dot
Eye Point 24 mm
Coverage 100%
Magnification Approx. 0.8x
Diopter Adjustment -5 to +3
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF, Manual Focus, Single-Servo AF
Autofocus Points Photo, Video
Contrast Detection, Phase Detection: 425
Flash
Flash Modes Auto, Commander, First-Curtain Sync, Manual, Off, Second-Curtain Sync, Slow Sync
Maximum Sync Speed 1/250 Second
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe, PC Terminal
Environmental
Operating Temperature 14 to 104°F / -10 to 40°C
Operating Humidity 10 to 80%
General
Battery Type 1 x NP-W235 Rechargeable Lithium-Ion (Approx. 580 Shots)
Tripod Mounting Thread 1 x 1/4″-20 Female (Bottom)
Dimensions (W x H x D) 5.1 x 3.6 x 2.5″ / 129.5 x 91 x 63.8 mm
Weight 19.6 oz / 557 g (With Battery, Recording Media)
16.8 oz / 476 g (Body Only)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy ảnh Fujifilm X-T5”

0905116186
Liên hệ