Máy ảnh Sony A1 II

DSLR Đà Nẵng cam kết giá luôn tốt nhất trên thị trường.
Liên hệ để có giá tốt nhất.
Quà tặng
Quà tặng
  • Giảm ngay 50.000đ khi để lại đánh giá 5 sao trên Google Maps
  • Gói dịch vụ: vệ sinh, cân chỉnh focus, bảo trì thiết bị hoàn toàn miễn phí trọn đời

Thông số nổi bật của sản phẩm

Sony A1 II là dòng máy ảnh đang làm mưa làm gió trên diễn đàn nhiếp ảnh gia thời điểm hiện tại. Đây là phiên bản nâng cấp của chiếc máy ảnh flagship Sony A1, vốn đã được xem là chuẩn mực trong dòng mirrorless full-frame và nổi bật với cảm biến 50.1MP, hệ thống lấy nét tự động AI tiên tiến, khả năng quay video 8K. Nếu các bạn đang muốn khám phá thêm về sản phẩm này thì đừng bỏ qua những thông tin sau.

Thông số Sony A1 II

Pin NP – FZ100 Có thể sạc lại Lithium-Ion, 3.6 VDC
Cảm biến CMOS 35.9 x 23.9 mm full-frame
Ổn định hình ảnh Số, 5 trục
Kích thước 136.1 x 96.9 x 82.9 mm
Trọng lượng 658 g (bao gồm pin)

Đặc tính quan trọng của Sony A1 II

Ngay sau đây là những đặc tính nổi trội của máy ảnh Sony A1 II mà chúng tôi đã tổng hợp để đem tới cho mọi người cái nhìn toàn diện về sản phẩm này, cụ thể như sau:

Ngoại hình và chất liệu

Sony A1 II nhận được sự chú ý từ đông đảo người dùng khi giữ thiết kế chắc chắn và chuyên nghiệp của dòng Alpha, với thân máy làm từ hợp kim nhôm và magie, nặng khoảng 737g đã bao gồm pin. Thiết bị này có báng cầm được cải tiến, sâu hơn và ôm sát lòng bàn tay mang lại cảm giác cầm nắm thoải mái hơn, đặc biệt khi kết hợp với các ống kính. 

Sony A1 II có nút chụp được tinh chỉnh để dễ bấm, và nút tùy chỉnh C5 (Speed Boost) được thêm vào mặt trước, cho phép người dùng chuyển đổi tốc độ chụp liên tục nhanh chóng. Camera đã được thiết kế với màn hình LCD 3.2 inch và độ phân giải 2.1 triệu điểm ảnh, sử dụng cơ chế xoay lật 4 trục có thể xoay ngang dọc rất tiện lợi cho quay video và chụp ảnh trong các góc khó. 

Thiết kế Sony A1 II có nhiều điểm mới so với thị trường
Thiết kế Sony A1 II có nhiều điểm mới so với thị trường

Hiệu năng đỉnh của Sony A1 II 

Hiệu năng của Sony A1 II rất ấn tượng khi có hệ thống lấy nét tự động là bước tiến lớn với bộ xử lý AI từ A7R V và A9 III với 759 điểm lấy nét theo pha, bao phủ gần hết cảm biến, máy có thể nhận diện và theo dõi nhiều loại chủ thể, bao gồm người, động vật, chim, côn trùng, phương tiện. Thiết bị còn có tính năng Auto Subject Recognition cho phép máy tự động chọn chủ thể phù hợp, giảm thao tác thủ công.

Bên cạnh đó, Sony A1 II sở hữu tính năng Pre-Capture ghi lại tối đa 1 giây trước khi nhấn nút chụp, rất hữu ích khi chụp thể thao hoặc động vật hoang dã một cách dễ dàng. Speed Boost cho phép người dùng điều chỉnh tốc độ chụp liên tục ngay trong lúc chụp burst và cho phép hoạt động chính xác trong các tình huống hoạt động nhanh và trong điều kiện ánh sáng yếu. 

Hiệu năng của a1 II đảm bảo ấn tượng và tiện lợi 
Hiệu năng của a1 II đảm bảo ấn tượng và tiện lợi

Chất lượng hình ảnh của máy Sony A1 Mark II

Chất lượng hình ảnh của Sony A1 II rất đáng khen khi sử dụng cảm biến full-frame Exmor RS BSI CMOS 50.1MP, tương tự A1, nhưng được hỗ trợ bởi bộ xử lý BIONZ XR cải tiến và đơn vị xử lý AI mới. Thiết bị có cảm biến xếp chồng mang lại độ phân giải cao và khả năng kiểm soát nhiễu cực kỳ vượt trội. Dải ISO từ 100-32,000 cho phép chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu với độ nhiễu thấp.

Sony A1 II sẽ hỗ trợ người dùng 2 chế độ chụp RAW tổng hợp là chế độ giảm nhiễu và chế độ Pixel Shift cực kỳ lý tưởng cho chụp ảnh tĩnh, phong cảnh hoặc sản phẩm khi cần nhấn mạnh độ chi tiết. Màu sắc được máy ảnh cho ra rất chân thực, ấm áp và có độ sắc nét ấn tượng ngay cả khi crop hoặc in ấn khổ lớn nhờ vào lợi thế về độ phân giải. 

Máy ảnh đảm bảo sẽ chiều lòng người hâm mộ của Sony
Máy ảnh đảm bảo sẽ chiều lòng người hâm mộ của Sony

Lời kết

Trên đây là những thông tin đầy đủ liên quan tới đặc tính nổi bật của Sony A1 II mà chúng tôi muốn đem tới cho các nhiếp ảnh gia nhằm giúp mọi người hiểu thêm về sản phẩm. Nếu các bạn đang trên cuộc hành trình tìm ra chân ái nhiếp ảnh thì đừng bỏ qua máy ảnh này khi đây hứa hẹn là sự lựa chọn tuyệt vời với hiệu suất cao.

Máy ảnh có khả năng tái tạo màu sắc rất ấn tượng
Máy ảnh có khả năng tái tạo màu sắc rất ấn tượng

Thông số kỹ thuật

Imaging
Lens Mount
Sony E
Sensor Resolution
Actual: 50.5 Megapixel
Effective: 50.1 Megapixel (8640 x 5760)
Image Sensor
35.9 x 24 mm (Full-Frame) Stacked CMOS
Sensor Crop (35mm Equivalent)
Crop Factor: 1x
Additional Modes: 1.5x
*Additional Crop Occurs in Select Video Modes
Image Stabilization
Sensor-Shift, 5-Axis
Built-In ND Filter
No
Capture Type
Stills & Video
Exposure Control
Shutter Type
Mechanical Focal Plane Shutter and Electronic Rolling Shutter
Shutter Speed
Mechanical Shutter
1/8000 to 30 Seconds
Electronic Shutter
1/32000 to 30 Seconds
1/8000 to 1/4 Second in Movie Mode
Bulb/Time Mode
Bulb Mode
ISO Sensitivity Range
Photo
100 to 32,000 in Manual Mode (Extended: 50 to 102,400)
100 to 12,800 in Auto Mode
Video
100 to 32,000 in Manual Mode
100 to 12,800 in Auto Mode
Metering Method
Average, Center-Weighted Average, Highlight Weighted, Multi, Spot
Exposure Modes
Aperture Priority, Auto, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation
-5 to +5 EV (1/3, 1/2 EV Steps)
Metering Range
-3 to 20 EV
White Balance
2500 to 9900K
Presets: Auto, Cloudy, Color Temperature, Custom, Daylight, Flash, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Day White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting
Up to 30 fps at Maximum Resolution for up to 240 Frames (Raw) / 400 Frames (JPEG)
Interval Recording
Yes
Self-Timer
2/5/10-Second Delay
Still Image Capture
Aspect Ratio
1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Image File Format
HEIF, JPEG, Raw
Bit Depth
14-Bit
Video Capture
Internal Recording Modes
H.264/XAVC S 4:2:2 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/25/29.97/50/59.94/110/120 fps [100 to 280 Mb/s] 1920 x 1080 at 23.98/25/29.97/50/59.94 fps [50 Mb/s] H.264/XAVC S 4:2:0 8-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/25/29.97/50/59.94/100/120 fps [60 to 200 Mb/s] 1920 x 1080 at 23.98/25/29.97/50/59.94/100/120 fps [16 to 100 Mb/s] H.264 ALL-Intra/XAVC S-I 4:2:2 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/25/29.97/50/59.94 fps [240 to 600 Mb/s] 1920 x 1080 at 23.98/25/29.97/50/59.94 fps [89 to 222 Mb/s] H.265/XAVC HS 4:2:2 10-Bit
UHD 8K (7680 x 4320) at 23.98/25/29.97 fps [260 to 520 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/50/59.94/100/120 fps [50 to 280 Mb/s] H.265/XAVC HS 4:2:0 10-Bit
UHD 8K (7680 x 4320) at 23.98/25/29.97 fps [200 to 400 Mb/s] UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/50/59.94/100/120 fps [30 to 200 Mb/s]
External Recording Modes
4:2:0 8-Bit via HDMI
UHD 8K (7680 x 4320) at 23.98/25/29.97 fps
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/29.97/59.94 fps
1920 x 1080p at 23.98/29.97/50/59.94 fps
1920 x 1080i at 50/59.94 fps
4:2:2 10-Bit via HDMI
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.98/25/29.97/50/59.94 fps
1920 x 1080p at 23.98/29.97/50/59.94 fps
1920 x 1080i at 50/59.94 fps
Raw 16-Bit via HDMI
4332 x 2446 at 23.98/24.00/29.97/59.94 fps
Fast-/Slow-Motion Support
Yes
Gamma Curve
S Cinetone, Sony S-Log 3
Recording Limit
No
IP Streaming
No
Built-In Microphone
Stereo
Audio Recording
2-Channel 16-Bit 48 kHz LPCM Audio
Interface
Media/Memory Card Slot
Dual Slot: CFexpress Type A / SD (UHS-II)
Video I/O
1x HDMI Output
Audio I/O
1x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Headphone Output
1x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Microphone Input
Power I/O
1x USB-C Input
Other I/O
1x RJ45 Data Output
1x USB-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 2) Data/Remote Input/Output (Shared with Power Input)
1x PC Flash Sync Output
1x Sony Multi/Micro-USB Remote Input
Wireless
2.4 / 5 GHz Wi-Fi 5 (802.11ac), Bluetooth 5.0
Mobile App Compatible
Yes: Android & iOS
App Name: Creators’ App
Functionality: Access Stored Files, Adjust Settings, Remote Control, View Live Feed
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.)
GPS
*Via Connected Smartphone
Monitor
Display Size
3.2″
Resolution
2,095,104 Dot
Display Type
4-Axis Tilting Touchscreen LCD
Viewfinder
Type
Built-In Electronic (OLED)
Size
0.64″
Resolution
9,437,184 Dot
Eye Point
25 mm
Magnification
Approx. 0.9x
Diopter Adjustment
-4 to +3
Focus
Focus Type
Auto and Manual Focus
Focus Mode
Continuous-Servo AF, Direct Manual Focus, Manual Focus, Single-Servo AF
Autofocus Points
Phase Detection: 759
Autofocus Sensitivity
-4 to +20 EV
Flash
Built-In Flash/Light
No
Flash Modes
Auto, Fill Flash, Hi-Speed Sync, Off, Rear Sync, Red-Eye Reduction, Slow Sync
Maximum Sync Speed
1/400 Second
Flash Compensation
-3 to +3 EV (1/3, 1/2 EV Steps)
Dedicated Flash System
TTL
External Flash Connection
Shoe Mount, PC Terminal
General
Battery Type
1x NP-FZ100 Rechargeable Lithium-Ion, 7.2 VDC, 2280 mAh (Approx. 420 Shots)
Shoe Mount
1x Intelligent Hot Shoe
Tripod Mounting Thread
1x 1/4″-20 Female (Bottom)
Material of Construction
Magnesium Alloy
Operating Conditions
32 to 104°F / 0 to 40°C
Dimensions (W x H x D)
5.4 x 3.8 x 3.3″ / 136.1 x 96.9 x 82.9 mm
Weight
23.2 oz / 658 g (Body Only)
26.2 oz / 743 g (With Battery, Recording Media)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy ảnh Sony A1 II”

0905116186
Liên hệ