Hỗ trợ 24/24

Giải đáp - tư vẫn thắc mắc trước khi mua hàng

Miễn phí giao hàng

Giao hàng toàn quốc, nhận hàng từ 2 đến 3 ngày.

-32%

Canon EOS R


Giá thị trường: 37,290,000 vnđ

25,500,000 vnđ

Tiệt kiệm: 11,790,000 vnđ (32%)

Hàng mới 99% Japan 1k shot giá 29.500.000 (BH 01 năm)

Hàng mới 99% Japan 3k shot giá 28.500.000 (BH 01 năm)

Hàng mới 95% Japan 6k shot giá 27.800.000 (BH 01 năm)

Hàng mới 90% Japan 22k shot giá 25.500.000 (BH 01 năm)

 

Bao test 1 đổi 1 trong 15 ngày đầu tiên nếu có bất kỳ lỗi kĩ thuật gì. 

Hàng về số lượng nhiều và cập nhật liên tục. Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất

Tóm tắt sản phẩm:

- Cảm biến CMOS full-frame 30,3 MP
- Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8
- Công nghệ Dual Pixel CMOS AF với 5.655 điểm lấy nét
- ISO: 100 - 40.000 (có thể mở rộng đến 50 - 102,400)
- Tốc độ chụp liên tục lên đến 8fps; 5fps với Servo AF
- Video 4K UHD ở tốc độ tối đa 30 khung hình/giây ở tốc độ 480Mb/giây
- Video HD: 1080p60 và 720p120
- Kính ngắm điện tử OLED 3,69 triệu điểm, độ che phủ khung ngắm 100%, độ phóng đại 0,76x

+

 

Những tháng cuối năm thị trường ngành máy ảnh dường như nhộn nhịp hẳn lên, và hình như máy ảnh Mirrorless đang là xu thế nên các “ông trùm” trong ngành đang đua nhau ra mắt dòng máy ảnh này. Mới đây Nikon vừa ra mắt sản phẩm máy ảnh mirrorless full frame là Z6 và Z7 còn đang “nóng hổi” thì nay Canon cũng tiếp bước cho ra mắt chiếc máy ảnh Mirrorless full frame đầu tiên của mình mang tên Canon EOS R .

Thiết kế trên Máy ảnh Canon R

Tương tự như các máy ảnh mirrorless Sony Alpha và Nikon Z, Máy ảnh Canon R sở hữu thiết kế nhỏ gọn hơn và nhẹ hơn rất nhiều so chiếc DSLR full-frame truyền thống. Thiết kế gọn gàng với báng tay cầm nhô cao với giúp giữ máy cố định, an toàn và thoải mái khi tác nghiệp. Vỏ máy Canon R được làm bằng hợp kim magie có khả năng chống chịu thời tốt. Canon cũng có một màn hình hiển thị thông tin nằm ở đỉnh máy như trên chiếc Nikon Z. Các nút điều khiển trên thân máy cũng được bố trí rất khoa học cung cấp khả năng điều khiển thuận tiện cho người dùng.

Máy ảnh canon R trang bị một màn hình LCD phía sau với khớp nối thay vì thiết kế màn hình nghiêng lên/xuống được sử dụng trên các máy ảnh không gương lật Sony Alpha và Nikon Z-series hiện tại. Canon R sử dụng màn hình TFT LCD 3.15 inch có màn hình cảm ứng cung cấp khoảng 2,1 triệu điểm phân giải và cung cấp 100% phạm vi xem.

Máy ảnh Canon EOS R Body (Chính Hãng)

Cảm biến CMOS full-frame

Máy ảnh Canon EOS R được thiết kế cảm biến CMOS full-frame 30.3 MP. Với cảm biến này, nó được đặt ngang tầm với độ phân giải của 5D Mark IV và trên 26MP của 6D Mark II.
Khi nói đến các đối thủ cạnh tranh không gương lật, cụ thể là Sony A7 III  Nikon Z6, thì có thể nói rằng về số lượng megapixel tinh khiết Canon EOS R“ăn đứt” hai đối thủ này.
Bộ xử lý hình ảnh được sử dụng ở EOS R là DIGIC 8, đã được sử dụng trên máy ảnh mirrorless Canon EOS M50.
Về hiệu suất ISO, Canon EOS R có dải ISO từ 100-40.000, tương tự như của 6D Mark II. Phạm vi dải ISO mở rộng có thể từ 50-102.400. Có thể nhận thấy, khi nói đến hiệu suất ISO, thì Canon EOS R có dải ISO xuất hiện tương tự như của 6D Mark II và máy ảnh DSLR full-frame mới nhất của Canon.
Ngoài chức năng chụp ảnh RAW chuẩn, Canon EOS R còn cung cấp chức năng Dual Pixel RAW, một tính năng được ra mắt trong 5D Mark IV. Với Dual Pixel RAW, bạn có khả năng thực hiện điều chỉnh vi mô tinh vi sau khi chụp để tập trung, bokeh và các thuộc tính bóng mờ.

 

Tự động lấy nét và hiệu suất

Canon R tận dụng công nghệ Dual Pixel CMOS AF của mình để cung cấp hiệu suất lấy nét mượt mà và nhanh chóng với hệ thống lấy nét tự động 5.655 điểm. Về khả năng chụp liên tục, Canon EOS R tương đối nhanh với 5 khung hình/giây với Servo AF (AF liên tục). Bạn có thể tăng tốc độ lên đến 8fps nếu không cần lấy nét tự động liên tục

Khả năng quay Video

Máy ảnh mirrorless full frame Canon EOS R cung cấp tính năng nâng cao, gồm quay video 4K UHD giống như 5D Mark IV nhưng chỉ lên đến 30 khung hình/giây - không có 4Kp60. Tốc độ bit 4K khá tốt, mặc dù ở tốc độ 480Mbps. Tuy nhiên, Canon EOS R cung cấp chức năng ghi C-Log nội bộ và bên ngoài ra một đầu ghi HDMI. Đầu ra HDMI sạch là 10-bit 4: 2: 2 và sử dụng ma trận màu BT.2020 thay vì BT.709.
 Canon EOS R quay video Full HD cũng được hỗ trợ và được cung cấp ở tốc độ khung hình lên đến 60p (59,94). Để chụp với tốc độ cao hơn lên đến 120fps (119,9fps), bạn sẽ phải giảm xuống độ phân giải HD 720p. Đối với tất cả các độ phân giải và tỷ lệ khung hình của video ngoại trừ 720p30,Canon EOS R cung cấp lựa chọn phương án nén: nén IPB ALL-I hoặc tiết kiệm không gian cao hơn. Định dạng quay video nội bộ được giới hạn ở định dạng MP4 H.264, trong khi âm thanh được ghi lại trong Linear PCM cho ALL-I hoặc AAC cho IPB. Thời gian quay video duy trì tối đa được giới hạn ở 29:59, sau thời điểm quay video sẽ dừng và phải được khởi động lại thủ công.

Kết nối và khả năng lưu trữ

Canon EOS R cung cấp các tính năng kết nối không dây bao gồm cả Wi-Fi và Bluetooth. Bạn chỉ cần sử dụng điện thoại thông minh của mình là có thể kết nối với máy ảnh để truyền dữ liệu thông qua ứng dụng Camera Connect. Ngoài ra, hình ảnh cũng có thể được truyền không dây đến máy tính cá nhân của bạn bằng ứng dụng EOS Utility.

Các kết nối có dây trên Canon EOS R bao gồm cổng USB-C SuperSpeed ​​USB 3.1 Gen 1, cổng Mini HDMI Type-C. Máy ảnh cung cấp đầu vào micrô 3,5 mm nhưng không được tích hợp giắc cắm tai nghe.

Hình ảnh và video sau khi ghi lại được lưu trữ trên thẻ SD trong một khe, hỗ trợ giao thức UHS-II cho tốc độ đọc và ghi nhanh hơn để hỗ trợ ghi video 4K tốt hơn và quay liên tục nhanh hơn.

 

Thông số kỹ thuật

Chi Tiết

Ẩn
Image Sensor
30.3 MP Full-frame CMOS (36.0 x 24.0mm)
Image Processor
DIGIC 8
Lens Mount
Canon RF mount
Compatible Lenses
RF lenses (Compatible with EF & EF-S lenses when using optional Mount Adapter EF-EOS R)
Autofocus Focus Control
Phase-difference detection system with image sensor
(Dual Pixel CMOS AF)
AF Area
Approx. 88% horizontal by 100% vertical
(Area size varies according to compatible lens)
Available AF Areas
Maximum 143 area
AF Points
Maximum of 5,655 manually selectable* (When selected with cross keys)
AF Working Range
EV -6 to 18 (f/1.2, at 73°F/23°C, ISO 100, One-Shot AF)
AF Method
Face+Tracking AF, 1-point AF **, Expand AF area (Above, below, left and right),
Expand AF area (Around), Zone AF, Large Zone AF (Vertical),
Large Zone AF (Horizontal)
Maximum Frames Per Second
High-speed continuous shooting: Approx. 8.0 fps,
With Servo AF: Approx. 5.0 fps (shooting speed priority)
Still Image Capture Image Format
JPEG, RAW (14 bit Canon original), C-RAW (Canon original)
File Size
3:2 Aspect Ratio: Large/RAW/C-RAW: 6720 x 4480,
Medium: 4464 x 2976, Small 1: 3360 x 2240, Small 2: 2400 x 1600 

1.6x (Crop): Large/RAW/C-RAW: 4176 x 2784, Small 2: 2400 x 1600 

4:3 Aspect Ratio: Large/RAW/C-RAW: 5952 x 4480***,
Medium: 3968 x 2976, Small 1: 2976 x 2240***, Small 2: 2112 x 1600*** 

16:9 Aspect Ratio***: Large/RAW/C-RAW: 6720 x 3776,
Medium: 4464 x 2512, Small 1: 3360 x 1888, Small 2: 2400 x 1344 

1:1 Aspect Ratio: Large/RAW/C-RAW: 4480 x 4480,
Medium: 2976 x 2976, Small 1: 2240 x 2240, Small 2: 1600 x 1600
Video Recording Flie Format
MP4
Video Encode
MPEG-4 AVC/H.264 compression
Audio Format
ALL-I uses Linear PCM, IPB uses AAC through built-in stereo microphone or optional external microphone
Video Recording
4K 3840 x 2160: 29.97fps/24.00fps/23.98fps, ALL-I: 480Mbps, 3444 MB/min.
4K 3840 x 2160: 29.97fps/24.00fps/23.98fps, IPB: 120Mbps, 860 MB/min.
Full HD 1920 x 1080: 59.94fps^, ALL-I: 180Mbps, 1298 MB/min.
Full HD 1920 x 1080: 59.94fps^, IPB: 60Mbps, 431 MB/min.
Full HD 1920 x 1080: 29.97fps/24.00fps/23.98fps/HDR Video,
ALL-I: 90Mbps, 654 MB/min.
Full HD 1920 x 1080: 29.97fps/24.00fps/23.98fps/HDR Video,
IPB: 30Mbps, 216 MB/min.
Full HD 1920 x 1080: 29.97fps, IPB Light: 12Mbps, 87 MB/min.
HD 1280 x 720: 119.9fps, ALL-I: 160Mbps, 1144 MB/min.
HD 1280 x 720: 59.94fps, ALL-I: 80Mbps, 583 MB/min.
HD 1280 x 720: 59.94fps, IPB: 26Mbps, 187 MB/min.
HD 1280 x 720: 29.97fps/HDR Video, IPB: 13Mbps, 94 MB/min.
Canon Log Dynamic Range
Approx. 800%
Canon Log Recording
4K/Full HD/HD YCbCr 4:2:0 BT.709 8-bit (Internal Memory)
4K/Full HD/HD YCbCr 4:2:2 BT.709 8-bit (HDMI Output)
4K YCbCr 4:2:2 BT.709/BT.2020 10-bit (HDMI Output)
Exposure Control Metering Modes
Real-time metering
Metering Range
EV -3 to 20 (at 73°F/23°C, ISO 100)
Shooting Modes
Scene Intelligent Auto, Flexible-priority AE, Program AE, Shutter-priority AE, Aperture-priority AE, Manual Exposure, Bulb Exposure, Custom Shooting Modes: C1, C2, C3
ISO Speed
ISO 100 to 40000 (in 1/3-stop or whole-stop increments)
ISO Expansion
L: 50, H1: 51200, H2: 102400
Exposure Compensation
±3-stops in 1/3- or 1/2-stop increments
AE Lock
Auto, Manual
Recording Media
SD/SDHC/SDXC Memory Cards
Shutter Type
Electronically controlled focal-plane shutter
Shutter Speed
1/8000–30 sec., bulb.
Maximum Sync. Speed
X-sync at 1/200 sec.
Viewfinder Type
OLED Electronic Viewfinder
Screen Size
0.5-inch diagonal
Magnification
Approx. 0.71x/33.3° (Approx. 0.76 (with 50mm lens at infinity, -1 m-1)
Resolution
Approx. 3.69 million dots
Information
AF point information, Number of remaining multiple exposures, HDR shooting, Multiple-exposure shooting, Dual Pixel RAW shooting, Multi Shot Noise Reduction, Digital Lens Optimizer, AF method, AF operation, Drive mode, Metering mode, Anti-flicker shooting, Shooting mode, Scene icons, AE lock, Flash-ready, Flash off, FE lock, High-speed sync, Shutter speed, Multi-function lock warning, Aperture, Lens information, Exposure level indicator, Exposure compensation, Highlight tone priority, ISO speed, Possible shots, Number of self-timer shooting, Maximum burst, Battery level, Exposure simulation, AEB, FEB, Still photo cropping, Aspect ratio, Auto Lighting Optimizer, Picture Style, White balance, White balance correction, Image Quality, Bluetooth® function, Wi-Fi® function, Histogram, Electronic level
LCD Monitor Type
TFT Color Clear View II LCD Touchscreen
Screen Size
3.15-inch diagonal
Resolution
Approx. 2.10 million dots
Coverage
Approx. 100% vertically/horizontally
Wi-Fi ® Connectivity
IEEE 802.11b/g/n Compatible
Bluetooth® Connectivity
Bluetooth® Version 4.1 compliant
Exterior Dimension (W x H x D)
Approx. 5.35 x 3.87 x 3.32 in. / 135.8 x 98.3 x 84.4mm • Based on CIPA standards
Approx. 5.35 x 3.87 x 2.67 in. / 135.8 x 98.3 x 67.7mm (from grip to monitor)
Weight (CIPA)
Approx. 1.46 lbs. / 660g
Đang cập nhật !

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

- Bảo hành 1 năm, bao test 1 đổi 1 trong tháng đầu tiên (có lỗi đổi ngay con khác)

- Hỗ trợ sửa chữa với mức giá rẻ nhất sau thời gian bảo hành (miễn phí đối với những lỗi bình thường, dễ xử lý)

- Nhận giao lưu lên đời và xuống đời với mức giá hợp lý nhất.

CHẾ ĐỘ KHUYẾN MÃI

1/ Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng bản Full Tiếng Việt

2/ Hướng dẫn miễn phí toàn bộ cách sử dụng máy, kĩ thuật chụp, hậu kỳ ảnh cơ bản (blend màu, ghép ảnh) cho người mới tập chơi

3/ Tặng bộ bảo quản máy chống ẩm mốc

4/ Hỗ trợ thẻ nhớ đi kèm máy giá tốt

5/ Tặng một túi xách trị giá 300k

6/ Dán màn hình miễn phí trọn đời

7/ Cân chỉnh focus bằng phần mềm miễn phí trọn đời

8/ Khử nấm mốc bằng thiết bị Uv – Pro miễn phí trọn đời

9/ Tặng một voucher giảm giá 10% khi mua tủ chống ẩm chính hãng Nikatei bảo hành 5 năm